Thông số kỹ thuật cơ bản
| Cách gắn | Cài trên thanh Din chuẩn NS32, NS35/15, NS35/7.5 | |||
| Loại cầu đấu | Cầu có cách lý loại bắt dây kiểu vặn vít có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây | |||
| Tiết diện dây | dành cho dây từ 0.2 đến 6mm2 | |||
| Tiết diện dây dấu nối | 6mm2 | |||
| Áp danh định | 800V | |||
| Dòng danh định | 41A | |||
| Dòng chịu lớn nhất | 57A với dây đấu 6mm2 | |||
| Kích thước | rộng 8.2mm | |||
| Màu Sắc | Màu xám nhạt | |||
| Vật liệu chế tạo | Bằng nhựa màu xám, bền, dẻo và cháy chậm theo tiêu chuẩn UL94 V0 | |||
| Các chứng chỉ công nhận | CSA / UL/ KEMA-KEUR / cUL/ LR / PRS / KR / NK / LR / EAC IECEE CB Scheme /IECEx / ATEX / UL/ EAC Ex / GL / cULus | |||
| Xuất xứ | Đức & Trung Quốc | |||
| Bảo Hành | Bảo hành trọn đời | |||
Các loại phụ kiện hay dùng với URTK/S
| STT | Mã đặt hàng | Mã sản phẩm |
| 1 | 310020 | D-URTK |
| 2 | 310211 | TS-RTK |
| 3 | 310224 | ATS-RTK |
| 4 | 309549 | KSS 4- 8 |
| 5 | 311171 | FB 10- RTK/S |
| 6 | 311281 | ASB 2-RTK/S |
| 7 | 311278 | USB 2-RTK/S |
| 8 | 311265 | SB 4-RTK/S |
| 9 | 311236 | SB 2-RTK/S |
TB 6-TI – 3246463-Cầu đấu mạch dòng 









Reviews
There are no reviews yet.